Từ
片付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdọn dẹp, cất đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
言付ける
kotozukeru
nhắn gửi, gửi lời nhắn, để lại lời nhờ chuyển
N2
近付ける
chikazukeru
đưa lại gần, cho đến gần
N2
破片
hahen
mảnh vỡ, mảnh vụn
N2
付近
fukin
vùng lân cận
N2
付属
fuzoku
đính kèm, trực thuộc, kèm theo
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
N3
気付く
kizuku
nhận ra, để ý
N3
寄付
kifu
quyên góp, đóng góp
Kanji