Từ
物事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự việc, mọi thứ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N4
用事
youji
việc cần làm, công việc riêng
N4
事務所
jimusho
văn phòng, cơ quan
N4
事
koto
việc, điều, sự thật
N4
事故
jiko
tai nạn, sự cố
N4
乗り物
norimono
phương tiện giao thông
N4
火事
kaji
hỏa hoạn
N4
着物
kimono
kimono, trang phục truyền thống Nhật
N4
返事
henji
câu trả lời, phản hồi
N4
忘れ物
wasuremono
đồ bỏ quên
Kanji