Từ
物事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự việc, mọi chuyện, hoàn cảnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
工事
kouji
công trình, công việc xây dựng
N2
鉱物
koubutsu
khoáng sản
N2
実物
jitsubutsu
một điều thực tế
N2
人事
jinji
nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
N2
炊事
suiji
nấu ăn
N2
瀬戸物
setomono
đồ đất nung, đồ sành sứ, đồ sứ
N2
農産物
nousambutsu
nông sản
N2
判事
hanji
thẩm phán, công lý
N2
百科事典
hyakkajiten
bách khoa toàn thư
Kanji