Từ
特権
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđặc quyền, quyền đặc biệt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
棄権
kiken
bỏ phiếu trắng, từ bỏ quyền
N1
政権
seiken
(chính trị) sự quản lý, quyền lực chính trị
N1
主権
shuken
chủ quyền
N2
特殊
tokushu
đặc biệt, độc đáo
N2
特色
tokushoku
đặc sắc, nét đặc trưng, đặc điểm nổi bật
N2
特定
tokutei
cụ thể, xác định, riêng biệt
N2
特売
tokubai
giảm giá đặc biệt
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
N3
特徴
tokuchou
đặc điểm, đặc trưng
Kanji