Từ
現実
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthực tế, hiện thực
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N1
実践
jissen
thực hành, áp dụng vào thực tế
N1
実態
jittai
sự thật
N1
実費
jippi
chi phí thực tế, giá thành
N1
充実
juujitsu
sự đầy đủ, sự hoàn hảo
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N2
果実
kajitsu
hoa quả
N2
現~
gen~
hiện tại, đương nhiệm
N2
現に
genni
thực sự
Kanji