Từ
用紙
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột hình thức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
紙幣
shihei
tiền giấy, ghi chú, hóa đơn
N2
塵紙
chirigami
khăn giấy, giấy vệ sinh
N2
通用
tsuuyou
sử dụng phổ biến, lưu thông
N2
日用品
nichiyouhin
nhu yếu phẩm hàng ngày
N2
表紙
hyoushi
bìa trước, bìa
N2
用語
yougo
thuật ngữ, thuật ngữ
N2
用途
youto
sự sử dụng, sự hữu dụng
N3
使用
shiyou
sử dụng
N3
信用
shinyou
sự tin cậy, tín dụng
Kanji