Từ
申出
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđơn xin, yêu cầu, đề nghị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
出勤
shukkin
đi làm, đi làm
N2
出張
shucchou
chuyến công tác, chuyến công tác
N2
申請
shinsei
đơn, yêu cầu, đơn thỉnh cầu
N2
出入り
deiri
vào và ra, đến và đi
N2
出入口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
出入り口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
N2
出来上がる
dekiagaru
để được hoàn thành, để sẵn sàng
N2
出迎え
demukae
cuộc họp, lễ tân
Kanji