Từ
目上
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười bề trên, cấp trên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
上京
joukyou
lên Tokyo, đến thủ đô
N3
上達
joutatsu
tiến bộ, cải thiện
N3
上等
joutou
hạng nhất, chất lượng cao
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
科目
kamoku
môn học
N3
目的
mokuteki
mục đích, mục tiêu
N3
目標
mokuhyou
mục tiêu, đích
N3
持ち上げる
mochiageru
nâng lên, tâng bốc
N3
立ち上がる
tachiagaru
đứng dậy, khởi động
Kanji