Từ
相場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiá thị trường, suy đoán, ước tính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
相互
sougo
lẫn nhau, tương hỗ
N2
登場
toujou
bước vào (trên sân khấu)
N2
広場
hiroba
quảng trường
N2
牧場
bokujou
trang trại (gia súc), đất đồng cỏ
N3
首相
shushou
thủ tướng
N3
出場
shutsujou
tham gia thi đấu
N3
相変わらず
aikawarazu
vẫn như mọi khi
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
市場
ichiba
chợ
Kanji