Từ
相
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhía cạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
外相
gaishou
Bộ trưởng Ngoại giao
N1
真相
shinsou
sự thật, tình hình thực tế
N1
相応
souou
sự tương xứng, sự phù hợp
N1
蔵相
zoushou
Bộ trưởng Bộ Tài chính
N1
相対
soutai
liên quan đến
N1
相場
souba
giá thị trường, suy đoán, ước tính
N1
様相
yousou
diện mạo
N2
相撲
sumou
đấu vật sumo
N2
相違
soui
sự khác biệt, sự không khớp, sự sai lệch
Kanji