Từ
真相
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thật, tình hình thực tế
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
相違
soui
sự khác biệt, sự không khớp, sự sai lệch
N2
相互
sougo
lẫn nhau, tương hỗ
N2
真っ暗
makkura
bóng tối hoàn toàn
N2
真っ黒
makkuro
đen tuyền
N2
真っ青
massao
xanh thẫm, tái mét
N2
真っ先
massaki
trước hết, bắt đầu
N2
真っ白
masshiro
màu trắng tinh khiết
N2
真似る
maneru
bắt chước, bắt chước
N3
首相
shushou
thủ tướng
Kanji