Từ
知事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthống đốc, tỉnh trưởng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
知的
chiteki
trí thức
N1
従事
juuji
hấp dẫn, theo đuổi
N1
未知
michi
vẫn chưa được biết
N1
無知
muchi
sự thiếu hiểu biết
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
N2
行事
gyouji
sự kiện, chức năng
N2
工事
kouji
công trình, công việc xây dựng
N2
知り合い
shiriai
người quen
N2
人事
jinji
nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
Kanji