Từ
突き当たり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcuối (ví dụ: đường phố)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
妥当
datou
thích hợp, thích hợp
N2
突っ込む
tsukkomu
lao vào, dính vào
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N3
衝突
shoutotsu
va chạm, xung đột
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
Kanji