Từ
終了
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkết thúc, kết thúc, chấm dứt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
終始
shuushi
từ đầu đến cuối, nhất quán(ly)
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N1
了解
ryoukai
sự hiểu, sự đồng ý, sự hiểu biết
N1
了承
ryoushou
sự thừa nhận, sự hiểu biết
N2
始終
shijuu
liên tục, luôn luôn, liên tục
N2
終点
shuuten
ga cuối, điểm dừng cuối cùng (ví dụ: tàu)
N3
終える
oeru
kết thúc, hoàn thành
N3
完了
kanryou
hoàn tất, kết thúc
N3
最終
saishuu
cuối cùng, chung cuộc
Kanji