Từ
経済
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkinh tế, tài chính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
経歴
keireki
tiểu sử cá nhân, sự nghiệp
N1
経路
keiro
khóa học, tuyến đường, kênh
N1
救済
kyuusai
cứu tế, cứu trợ, giải cứu
N1
経過
keika
sự đi qua, sự tiến triển
N1
経費
keihi
chi phí, phí tổn, khoản chi
N1
済ます
sumasu
để kết thúc, giải quyết, làm mà không có
N1
返済
hensai
trả nợ
N2
~済
~zumi
hoàn thành
N2
経度
keido
kinh độ
Kanji