Từ
救済
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcứu tế, cứu trợ, giải cứu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
救援
kyuuen
cứu viện, cứu trợ, tiếp viện
N1
救い
sukui
giúp đỡ, viện trợ, cứu trợ
N1
済ます
sumasu
để kết thúc, giải quyết, làm mà không có
N1
返済
hensai
trả nợ
N2
~済
~zumi
hoàn thành
N3
救う
sukuu
cứu, giúp đỡ
N3
済ませる
sumaseru
hoàn tất, giải quyết
N3
救助
kyuujo
cứu hộ, cứu trợ
N4
経済
keizai
kinh tế, tài chính
Kanji