Từ
救助
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcứu hộ, cứu trợ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
救援
kyuuen
cứu viện, cứu trợ, tiếp viện
N1
救済
kyuusai
cứu tế, cứu trợ, giải cứu
N1
助言
jogen
lời khuyên, gợi ý
N1
救い
sukui
giúp đỡ, viện trợ, cứu trợ
N1
助け
tasuke
hỗ trợ
N1
助動詞
jodoushi
trợ động từ
N1
補助
hojo
sự trợ giúp, hỗ trợ, phụ trợ
N2
助教授
jokyouju
trợ lý giáo sư
N3
助手
joshu
trợ lý, người phụ giúp
Kanji