Từ
絶対
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchắc chắn, sự tuyệt đối
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
途絶える
todaeru
dừng lại, chấm dứt, kết thúc
N1
拒絶
kyozetsu
sự khước từ, sự bác bỏ, sự từ chối
N1
絶版
zeppan
hết bản in
N1
相対
soutai
liên quan đến
N1
対応
taiou
đối phó với
N1
対決
taiketsu
sự đối đầu
N1
対抗
taikou
sự đối lập, sự đối kháng
N1
対処
taisho
giải quyết, đối phó
N1
対談
taidan
nói chuyện, đối thoại
Kanji