Từ
縮小
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự cắt giảm, sự cắt giảm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
縮める
chijimeru
rút ngắn lại, thu nhỏ lại, thu nhỏ lại
N2
縮れる
chijireru
lượn sóng, cuộn tròn
N3
小
shou
nhỏ, bé
N3
小包
kozutsumi
bưu kiện, gói hàng, bọc nhỏ
N3
小麦
komugi
lúa mì
N3
小屋
koya
túp lều, căn chòi, nhà kho nhỏ
N3
小銭
kozeni
tiền lẻ, tiền xu
N4
小学校
shougakkou
trường tiểu học
N4
小鳥
kotori
chim nhỏ
Kanji