Từ
縮小
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự cắt giảm, sự cắt giảm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
恐縮
kyoushuku
xin lỗi đã làm phiền
N2
小~
ko~
nhỏ ~
N2
小遣い
kozukai
tiền tiêu vặt, tiền bỏ túi, khoản cho tiêu riêng
N2
小指
koyubi
ngón tay út
N2
小学生
shougakusei
học sinh tiểu học
N2
小数
shousuu
phân số (một phần), số thập phân
N2
小便
shouben
(col) nước tiểu, nước tiểu
N2
大小
daishou
kích cỡ
N2
縮む
chijimu
co lại, co lại
Kanji