Từ
職業
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghề nghiệp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~業
~gyou
loại hình kinh doanh
N2
休業
kyuugyou
đóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
N2
漁業
gyogyou
đánh cá (công nghiệp)
N2
商業
shougyou
thương mại, buôn bán, kinh doanh
N2
職人
shokunin
nghệ nhân, thợ thủ công
N2
職場
shokuba
nơi làm việc
N3
失業
shitsugyou
thất nghiệp
N3
就職
shuushoku
xin được việc, đi làm
N3
職
shoku
nghề, chức vụ
Kanji