Từ
苦情
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphàn nàn, phàn nàn, càu nhàu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
無茶苦茶
muchakucha
lộn xộn, rối tung, vô lý
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N2
純情
junjou
trái tim thuần khiết
N3
事情
jijou
tình hình, hoàn cảnh
N3
情報
jouhou
thông tin, dữ liệu
N3
愛情
aijou
tình yêu thương, tình cảm
N3
感情
kanjou
cảm xúc, tình cảm
N3
苦痛
kutsuu
đau đớn, khổ sở
Kanji