Từ
行きます
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
学校に行きます
Gakkou ni ikimasu
Tôi đi học
N5
私は電車で学校に行きます。
Watashi wa densha de gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng tàu điện.
N5
私はバスで学校に行きます。
Watashi wa basu de gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng xe buýt.
N5
私は歩いて学校に行きます。
Watashi wa aruite gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng cách đi bộ.
N5
私は学校へ行きます。
Watashi wa gakkou e ikimasu.
Tôi đi đến trường.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji