Từ
見込み
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttriển vọng, kỳ vọng, khả năng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
見習う
minarau
noi gương người khác
N1
見逃す
minogasu
bỏ lỡ, bỏ qua, bỏ đi
N1
見計らう
mihakarau
để lựa chọn theo ý riêng của mình
N1
見晴らし
miharashi
xem
N1
見渡す
miwatasu
nhìn ra, khảo sát (cảnh), có cái nhìn bao quát về
N1
申込
moushikomi
đơn xin, yêu cầu, đề nghị
N1
目論見
mokuromi
kế hoạch, ý đồ, toan tính
N1
余所見
yosomi
nhìn đi chỗ khác, nhìn sang một bên
N2
思い込む
omoikomu
bị ấn tượng rằng, bị thuyết phục rằng
Kanji