Từ
余所見
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhìn đi chỗ khác, nhìn sang một bên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
余所
yoso
một nơi khác, một nơi khác, những phần xa lạ
N1
見地
kenchi
quan điểm
N1
一見
ikken
cái nhìn thoáng qua, liếc nhìn, lần gặp đầu tiên
N1
会見
kaiken
phỏng vấn, hội nghị
N1
異見
iken
ý kiến khác nhau, sự phản đối
N1
所在
shozai
nơi ở
N1
所持
shoji
sở hữu, sở hữu
N1
所属
shozoku
gắn liền với, thuộc về
N1
所定
shotei
cố định, quy định
Kanji