Từ
見込み
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttriển vọng, kỳ vọng, khả năng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
見送り
miokuri
tiễn đưa, tiễn đi
N3
見事
migoto
tuyệt vời, đáng nể
N3
見舞い
mimai
thăm người bệnh
N3
申し込む
moushikomu
đăng ký, nộp đơn, đề nghị
N3
発見
hakken
phát hiện, dò ra, tìm thấy
N3
人込み
hitogomi
đám đông người
N3
見掛ける
mikakeru
bắt gặp
N4
見える
mieru
nhìn thấy, có vẻ
N4
見つける
mitsukeru
tìm thấy, phát hiện
Kanji