Từ
親切
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttử tế, lòng tốt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
締め切り
shimekiri
thời hạn, kết thúc
N2
締め切る
shimekiru
đóng, hủy
N2
親類
shinrui
(những) người thân (giống như 親戚 (しんせき))
N2
張り切る
harikiru
có tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
N2
踏切
fumikiri
đường sắt, đường ngang, vạch xuất phát, vết xước, đường chéo
N3
親しい
shitashii
thân thiết
N3
親戚
shinseki
họ hàng, người thân
N3
親友
shinyuu
bạn thân
N3
裏切る
uragiru
phản bội
Kanji