Từ
言付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhắn gửi, gửi lời nhắn, để lại lời nhờ chuyển
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
片付け
katazuke
dọn dẹp, sắp xếp
N3
付き合い
tsukiai
giao tiếp, quan hệ
N3
付き合う
tsukiau
qua lại, hẹn hò
N3
付合う
tsukiau
kết giao với, kết bạn với, tiếp tục với
N3
付く
tsuku
gắn liền, gắn bó, gắn bó
N3
付ける
tsukeru
gắn vào, nối vào, thêm vào
N3
日付
hizuke
ngày tháng, ghi ngày
N3
一言
hitokoto
một từ
N3
伝言
dengon
lời nhắn
Kanji