Từ
言付け
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlời nhắn, lời gửi gắm, tin nhắn nhờ chuyển
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
目付き
metsuki
cái nhìn, biểu hiện của đôi mắt, đôi mắt
N1
予言
yogen
lời tiên đoán, lời hứa, lời tiên tri
N2
~付
~tsuki
với ~
N2
言い出す
iidasu
bắt đầu nói chuyện, gợi ý
N2
気を付ける
kiotsukeru
để ý, để ý, để ý
N2
言葉遣い
kotobazukai
cách dùng từ, cách nói, lối diễn đạt
N2
近付ける
chikazukeru
đưa lại gần, đưa lại gần, cho đến gần
N2
独り言
hitorigoto
lời độc thoại, lời độc thoại, tự nói với chính mình
N2
付近
fukin
vùng lân cận, vùng lân cận
Kanji