Từ
記載
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđề cập, ghi vào
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
記述
kijutsu
sự mô tả, phần trình bày, sự thuật lại
N1
記名
kimei
chữ ký, đăng ký
N1
掲載
keisai
sự xuất hiện (ví dụ, bài viết trên giấy)
N1
記す
shirusu
ghi chú, ghi lại
N2
記号
kigou
ký hiệu, mã
N2
伝記
denki
tiểu sử, chuyện đời
N2
筆記
hikki
ghi chép, viết
N3
暗記
anki
học thuộc lòng
N3
記憶
kioku
trí nhớ, ký ức
Kanji