Từ
議員
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghị sĩ, đại biểu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
定員
teiin
số lượng nhân sự cố định, năng lực (ví dụ: thuyền)
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N3
委員
iin
ủy viên
N3
会員
kaiin
thành viên
N3
議会
gikai
Chế độ ăn uống, Quốc hội
N3
議長
gichou
chủ tọa, chủ tịch phiên họp
N3
議論
giron
thảo luận, tranh luận
N3
協議
kyougi
thương lượng, bàn bạc
N3
全員
zenin
toàn bộ thành viên
Kanji