Từ
身近
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgần gũi, quen thuộc, sát bên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
刺身
sashimi
cá sống thái lát
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
接近
sekkin
tiến lại gần, tiến lại gần, đến gần
N2
近々
chikajika
sớm, không lâu nữa
N2
近付ける
chikazukeru
đưa lại gần, đưa lại gần, cho đến gần
N2
近寄る
chikayoru
đến gần, đến gần
N2
付近
fukin
vùng lân cận, vùng lân cận
N2
身分
mibun
vị trí, trạng thái
N3
自身
jishin
bản thân
Kanji