Từ
追い付く
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđuổi kịp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
付録
furoku
phụ lục, phần bổ sung
N1
結び付き
musubitsuki
sự kết nối, mối quan hệ
N1
結び付く
musubitsuku
gắn kết, có liên quan, kết hợp lại
N1
結び付ける
musubitsukeru
kết hợp, nối, buộc vào, gắn bằng nút thắt
N1
目付き
metsuki
cái nhìn, biểu hiện của đôi mắt, đôi mắt
N2
~付
~tsuki
với ~
N2
言い付ける
iitsukeru
để nói, ra lệnh
N2
追いかける
oikakeru
đuổi theo hoặc chạy theo ai đó
N2
追い越す
oikosu
vượt qua (ví dụ: ô tô), vượt xa
Kanji