Từ
追い込む
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdồn vào đường cùng, ép vào góc, dồn ép
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
追いかける
oikakeru
đuổi theo hoặc chạy theo ai đó
N2
追い越す
oikosu
vượt qua (ví dụ: ô tô), vượt xa, vượt xa
N2
思い込む
omoikomu
bị ấn tượng rằng, bị thuyết phục rằng
N2
突っ込む
tsukkomu
lao vào, dính vào
N2
溶け込む
tokekomu
tan vào, để trở thành một phần của
N2
飛び込む
tobikomu
nhảy vào, lao vào, đâm đầu vào
N2
払い込む
haraikomu
đặt cọc, nộp tiền vào
N2
引っ込む
hikkomu
lùi lại, lún xuống, lõm vào
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
Kanji