Từ
都心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrái tim (của thành phố)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N3
首都
shuto
thủ đô
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
関心
kanshin
sự quan tâm
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
Kanji