Từ
長期
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdài hạn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~長
~chou
người lãnh đạo, người đứng đầu
N2
延長
enchou
sự gia hạn, sự kéo dài
N2
短期
tanki
ngắn hạn
N2
長~
chou~
dài ~
N2
長所
chousho
điểm mạnh, công đức, lợi thế
N2
長短
choutan
chiều dài, dài và ngắn, +-
N2
長方形
chouhoukei
hình chữ nhật, thuôn dài
N2
定期券
teikiken
vé đi lại, vé theo mùa
N2
長引く
nagabiku
kéo dài, lê thê
Kanji