Từ
関係
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquan hệ, liên hệ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
にも関わらず
nimokakawarazu
mặc dù vậy, bất chấp điều đó
N1
関税
kanzei
thuế quan, thuế nhập khẩu, hàng rào thuế
N1
関与
kanyo
sự can dự, sự tham gia, sự dính líu
N2
係わる
kakawaru
quan tâm tới, tham gia vào
N2
関西
kansai
nửa phía tây nam của Nhật Bản, bao gồm Osaka
N2
関東
kantou
nửa phía đông của Nhật Bản, bao gồm cả Tokyo
N2
機関車
kikansha
đầu máy, động cơ
N2
交通機関
koutsuukikan
phương tiện vận chuyển
N2
税関
zeikan
hải quan
Kanji