Từ
難
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhó khăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
簡単どころか想像以上に難しかった
Kantan dokoro ka souzou ijou ni muzukashikatta
Không dễ mà còn khó hơn tưởng
N3
たとえ難しいとしても挑戦する価値がある
Tatoe muzukashii to shite mo chousen suru kachi ga aru
Dù khó vẫn đáng thử
N3
難しいにしても挑戦する価値はある
Muzukashii ni shite mo chousen suru kachi wa aru
Dù khó vẫn đáng thử
N4
この漢字は読み方が難しいです。
Kono kanji wa yomikata ga muzukashii desu.
Cách đọc chữ kanji này khó.
N4
勉強したのにテストは難しかった
Benkyou shita noni tesuto wa muzukashikatta
Dù đã học nhưng bài kiểm tra khó
N4
この問題は難しそうです。
Kono mondai wa muzukashisou desu.
Vấn đề này có vẻ khó.
N4
難しいながらも頑張っています。
Muzukashii nagara mo ganbatte imasu.
Dù khó tôi vẫn cố gắng.
N4
この問題は難しすぎる
Kono mondai wa muzukashisugiru
Bài này quá khó
N4
この問題は思ったより難しいです。
Kono mondai wa omotta yori muzukashii desu.
Vấn đề này khó hơn tôi nghĩ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
遭難
sounan
thiên tai, đắm tàu, tai nạn
N1
無難
bunan
sự an toàn, an ninh
N1
非難
hinan
chỉ trích, công kích, lên án
N1
避難
hinan
lánh nạn, sơ tán, tìm nơi trú ẩn
N2
~難い
~gatai
khó (khó) làm được ~
N2
有難い
arigatai
biết ơn, biết ơn, đánh giá cao
N2
災難
sainan
tai họa, bất hạnh
N2
盗難
tounan
trộm cắp, cướp bóc
N3
困難
konnan
khó khăn, trở ngại
Kanji