Từ
食べます
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
テレビを見ながらご飯を食べます。
Terebi o mi nagara gohan o tabemasu.
Tôi ăn khi xem TV.
N5
学校へ行く前に朝ご飯を食べます。
Gakkou e iku mae ni asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng trước khi đi học.
N5
私は朝ご飯を食べます。
Watashi wa asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng.
N5
私は昼ご飯を食べます。
Watashi wa hirugohan o tabemasu.
Tôi ăn trưa.
N5
私は晩ご飯を食べます。
Watashi wa bangohan o tabemasu.
Tôi ăn tối.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
食物
shokumotsu
thức ăn, thực phẩm
N3
食欲
shokuyoku
sự thèm ăn
N3
食料
shokuryou
lương thực, thực phẩm
N3
食糧
shokuryou
lương thực dự trữ
N3
食う
kuu
ăn, cách nói thô thân mật
N3
昼食
chuushoku
bữa trưa (giống như 昼ご飯 (ひるごはん))
N4
食料品
shokuryouhin
thực phẩm
N4
食事
shokuji
bữa ăn, việc ăn uống
N5
食べませんか
tabemasen ka
ăn nhé
Kanji