Từ
食欲
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thèm ăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
意欲
iyoku
ý chí, mong muốn, tham vọng
N1
給食
kyuushoku
bữa trưa ở trường, cung cấp bữa ăn
N1
食い違う
kuichigau
vượt qua nhau, khác nhau
N1
定食
teishoku
bữa trưa, bữa ăn cố định, bữa tối giá cố định
N1
主食
shushoku
thực phẩm chủ yếu
N1
欲
yoku
tham lam, muốn
N1
欲深い
yokufukai
tham
N1
欲望
yokubou
sự thèm muốn, sự thèm ăn
N2
衣食住
ishokujuu
thức ăn, quần áo và chỗ ở
Kanji