Từ
馴らす
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlàm quen, thuần hóa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
làm quen, thuần hóa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.