Từ
高原
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcao nguyên, vùng đất cao
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
高速
kousoku
cao tốc, tốc độ cao
N3
最高
saikou
cao nhất, tuyệt nhất
N3
高める
takameru
nâng cao, tăng cường
N3
原
hara
cánh đồng, đồng bằng
N3
高まる
takamaru
tăng lên
N4
原因
genin
nguyên nhân, lý do
N4
高校生
koukousei
học sinh trung học phổ thông
N4
高校
koukou
trường trung học phổ thông
N4
高校; 高等学校
koukou; koutougakkou
trường trung học phổ thông
Kanji