Từ
高等学校
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrường trung học phổ thông
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
学習
gakushuu
học tập
N3
学問
gakumon
học thuật, tri thức
N3
学期
gakki
học kỳ
N3
高価
kouka
giá cao, đắt, có giá trị cao
N3
校舎
kousha
tòa nhà trường học, khu nhà trường
N3
高速
kousoku
cao tốc, tốc độ cao
N3
語学
gogaku
học ngoại ngữ
N3
最高
saikou
cao nhất, tuyệt nhất
N3
留学
ryuugaku
du học, việc học ở nước ngoài
Kanji