Từ
高等
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcao đẳng, cao cấp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
最高
saikou
cao nhất, tuyệt nhất
N3
高める
takameru
nâng cao, tăng cường
N3
等しい
hitoshii
bình đẳng
N3
平等
byoudou
sự bình đẳng, sự công bằng, sự công chính
N3
高まる
takamaru
tăng lên
N4
高校生
koukousei
học sinh trung học phổ thông
N4
高校
koukou
trường trung học phổ thông
N5
高い
takai
đắt / cao
N5
高くない
takakunai
không đắt
Kanji