Từ
~年
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt~ năm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ
Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da
Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải
N3
年を取るにつれて体力が落ちてきたと感じる
Toshi o toru ni tsurete tairyoku ga ochite kita to kanjiru
Càng lớn tuổi thể lực giảm
N3
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N3
年齢にかかわらず参加できるイベントです
Nenrei ni kakawarazu sanka dekiru ibento desu
Sự kiện mở mọi độ tuổi
N3
去年に比べれば今年はかなり楽だった
Kyonen ni kurabereba kotoshi wa kanari raku datta
Dễ hơn năm ngoái
N3
去年に比べて今年は寒い
Kyonen ni kurabete kotoshi wa samui
So với năm ngoái năm nay lạnh
N4
来年日本へ行くことになりました。
Rainen Nihon e iku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định đi Nhật năm sau.
N4
来年日本へ行こうと思っています。
Rainen Nihon e ikou to omotteimasu.
Tôi đang định đi Nhật năm sau.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~年生
~nensei
quầy tính tiền năm học
N2
一昨年
issakunen
năm trước năm ngoái
N2
学年
gakunen
năm học, lớp ở trường
N2
青少年
seishounen
tuổi trẻ, người trẻ
N2
中年
chuunen
trung niên
N3
少年
shounen
cậu bé, thiếu niên nam
N3
青年
seinen
thanh niên
N3
生年月日
seinengappi
ngày tháng năm sinh
N3
年度
nendo
năm tài chính, năm học
Kanji