Từ
~日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt~ ngày; ngày trong tháng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
日本語が話せるようになりました。
Nihongo ga hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
忙しいながらも毎日勉強しています。
Isogashii nagara mo mainichi benkyou shiteimasu.
Dù bận tôi vẫn học mỗi ngày.
N4
日本語がだんだん分かってきました。
Nihongo ga dandan wakatte kimashita.
Tôi dần hiểu tiếng Nhật hơn.
N4
明日は雪が降るそうです
Ashita wa yuki ga furu sou desu
Nghe nói ngày mai tuyết rơi
N4
今日は早く寝ることにします。
Kyou wa hayaku neru koto ni shimasu.
Hôm nay tôi quyết định ngủ sớm.
N4
毎日運動することにしました。
Mainichi undou suru koto ni shimashita.
Tôi đã quyết định tập thể dục mỗi ngày.
N4
日本語を勉強するのは楽しいです。
Nihongo o benkyou suru no wa tanoshii desu.
Học tiếng Nhật rất vui.
N4
日本語を勉強するために辞書を買いました
Nihongo o benkyou suru tame ni jisho o kaimashita
Tôi mua từ điển để học tiếng Nhật
N4
今日は寒くなるでしょう。
Kyou wa samuku naru deshou.
Hôm nay có lẽ sẽ lạnh.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
期日
kijitsu
ngày cố định, ngày thanh toán
N1
連日
renjitsu
mỗi ngày
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N1
日頃
higoro
thường ngày, theo thói quen
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
N1
日の丸
hinomaru
lá cờ Nhật Bản
Kanji