Từ
~校
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquầy trường học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
私はバスで学校に行きます。
Watashi wa basu de gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng xe buýt.
N5
私は歩いて学校に行きます。
Watashi wa aruite gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng cách đi bộ.
N5
私は学校で友達に会います。
Watashi wa gakkou de tomodachi ni aimasu.
Tôi gặp bạn ở trường.
N5
私は学校へ行きます。
Watashi wa gakkou e ikimasu.
Tôi đi đến trường.
N5
私は学校で日本語を話します。
Watashi wa gakkou de nihongo o hanashimasu.
Tôi nói tiếng Nhật ở trường.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
登校
toukou
sự có mặt (ở trường)
N1
母校
bokou
trường cũ
N2
校庭
koutei
sân trường
N2
高等学校
koutougakkou
trường trung học phổ thông
N3
校舎
kousha
tòa nhà trường học, khu nhà trường
N3
転校
tenkou
chuyển trường
N4
小学校
shougakkou
trường tiểu học
N4
校長
kouchou
hiệu trưởng
N4
高校生
koukousei
học sinh trung học phổ thông
Kanji