Từ
~毎
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmỗi ~, mỗi ~
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
私は毎日先生に会います。
Watashi wa mainichi sensei ni aimasu.
Tôi gặp giáo viên mỗi ngày.
N5
私は毎朝七時に起きます。
Watashi wa maiasa shichiji ni okimasu.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
N5
私は毎晩十一時に寝ます。
Watashi wa maiban juuichiji ni nemasu.
Tôi ngủ lúc mười một giờ mỗi tối.
N5
私は毎日働きます。
Watashi wa mainichi hatarakimasu.
Tôi làm việc mỗi ngày.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji