Từ
毎朝
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmỗi sáng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N5
私は毎朝コーヒーを飲みます。
Watashi wa maiasa koohii o nomimasu.
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
N5
私は毎朝学校に行きます。
Watashi wa maiasa gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học mỗi sáng.
N5
私は毎朝七時に起きます。
Watashi wa maiasa shichiji ni okimasu.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji