Từ
朝ご飯
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbữa sáng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N5
もう朝ご飯を食べました
Mou asagohan o tabemashita
Tôi đã ăn sáng rồi
N5
学校へ行く前に朝ご飯を食べます。
Gakkou e iku mae ni asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng trước khi đi học.
N5
私は朝ご飯を食べます。
Watashi wa asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji